fbpx

ĐỘNG TỪ TRÁI NGHĨA

BỎ TÚI CÁC “ĐỘNG TỪ TRÁI NGHĨA”

Nở: 咲く – Tàn: 萎む

Đào: 掘る – Lấp: 埋める

Nhớ: 覚える – Quên: 忘れる

Trúng: 当たる – Lệch: 外れる

Kéo giãn: 伸ばす – Co lại: 縮める

Phồng: 膨らむ – Xẹp: 萎む

Ngủ: 寝る – Dậy: 起きる

Lên xe: 乗る – Xuống xe: 降りる

Lan rộng: 広がる – Thu hẹp: 狭まる

Xuất phát: 発つ – Về đích: 着く

Di chuyển: 動く – Cố định: 止まる

Mượn: 借りる – Cho mượn: 貸す

Bật: 点ける – Tắt: 消す

Nhặt: 拾う – Vứt: 捨てる

Nâng: 上げる – Hạ: 下げる

Mặc vô: 履く – Cởi ra: 脱ぐ

Nhân: 掛ける – Chia: 割る

Thắng: 勝つ – Thua: 負ける

Vào: 入る – Ra: 出る

Mua: 買う – Bán: 売る

Khen: 褒める – Mắng: 𠮟る

Đón: 迎える – Tiễn: 送る

Khô: 乾く – Ướt: 濡れる

Cười: 笑う – Khóc: 泣く

Bắt đầu: 始める – Kết thúc: 済ます

Vui mừng: 喜ぶ – Đau khổ: 悲しむ

Hội họp: 合う – Chia ly: 離れる 

Sống: 生きる – Chết: 死ぬ

Trời nắng: 晴れる – Trời râm: 曇る

Cắt: 切る – Dán: 貼る

——

𝐂𝐫𝐞 𝐛𝐲 𝐍𝐢𝐩𝐩𝐨𝐧𝐜𝐥𝐚𝐬𝐬

Liên hệ QC / Thiết kế banner, poster, video:

Mail: hello@nipponclass.jp

Website: nipponclass.jp

#hako#nipponclass#nhatban#japaneselife#japanese#Japan#gocnhatban#hoctiengnhat#funnynihongo#tiengnhathay#tiengnhatonline

Bạn phải để đăng bình luận.